Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
历历在目
历历在目
lịch lịch tại mục
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
1 nghĩa#45645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
- 。
Chuyện cũ vẫn còn hiện rõ trong tâm trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ历历在目
Phồn thể歷歷在目
lịch lịch tại mục
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
1 nghĩa#45645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
- 。
Chuyện cũ vẫn còn hiện rõ trong tâm trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán