Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
历历可数
历历可数
lịch lịch khả sổ
có thể đếm từng cái một; rõ ràng từng cái [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể đếm từng cái một; rõ ràng từng cái [thành ngữ]
- 。
Chuyện cũ vẫn còn rõ mồn một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
历历可数
Phồn thể歷歷可數
lịch lịch khả sổ
có thể đếm từng cái một; rõ ràng từng cái [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể đếm từng cái một; rõ ràng từng cái [thành ngữ]
- 。
Chuyện cũ vẫn còn rõ mồn một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán