卵黄囊

卵黄囊
luǎnhuángnáng
noãn hoàng nang

túi noãn hoàng (cấu trúc ngoại bì nối thai với tử cung trước khi nhau thai hình thành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi noãn hoàng (cấu trúc ngoại bì nối thai với tử cung trước khi nhau thai hình thành)

    • Túi noãn hoàng là một cấu trúc quan trọng trong giai đoạn đầu phát triển của phôi thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • noãn(trứng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.