Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
/
却之不恭
却之不恭
khước chi bất cung
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
- ,。
Từ chối thì bất lịch sự, tôi nhận vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ却之不恭
Phồn thể卻之不恭
khước chi bất cung
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]
- ,。
Từ chối thì bất lịch sự, tôi nhận vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán