却之不恭

却之不恭
quèzhīgōng
khước chi bất cung

từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    từ chối thì bất lịch sự (thường dùng khi miễn cưỡng nhận quà hoặc lời mời) [thành ngữ]

    • Từ chối thì bất lịch sự, tôi nhận vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khứ(rời đi, ra đi)HỘI Ý
  • tiết(con dấu, người quỳ gối)BỘ

Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.