Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
危在旦夕
危在旦夕
nguy tại đán tịch
nguy cấp trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
2 nghĩa#29214
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguy cấp trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch.
- 貳形tính từ
nguy nan trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ危在旦夕
Phồn thể危
nguy tại đán tịch
nguy cấp trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
2 nghĩa#29214
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguy cấp trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch.
- 貳形tính từ
nguy nan trong sớm tối; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán