Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印象分
印象分
ấn tượng phân
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt
- 。
Anh ấy đã để lại ấn tượng tốt với giáo viên.
- 貳名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng ban đầu
- 。
Anh ấy cho tôi điểm ấn tượng rất cao.
- 參名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng (do gây ấn tượng tốt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印象分
Phồn thể印
ấn tượng phân
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt
- 。
Anh ấy đã để lại ấn tượng tốt với giáo viên.
- 貳名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng ban đầu
- 。
Anh ấy cho tôi điểm ấn tượng rất cao.
- 參名danh từ
điểm ấn tượng; điểm cộng (do gây ấn tượng tốt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán