印象分

印象分
yìnxiàngfēn
ấn tượng phân

điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng tốt

    • Anh ấy đã để lại ấn tượng tốt với giáo viên.

  2. danh từ

    điểm ấn tượng; điểm cộng từ ấn tượng ban đầu

    • Anh ấy cho tôi điểm ấn tượng rất cao.

  3. danh từ

    điểm ấn tượng; điểm cộng (do gây ấn tượng tốt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.