Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印第安纳
印第安纳
ấn đệ an nạp
bang Indiana (Hoa Kỳ)
1 nghĩa#29576
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bang Indiana (Hoa Kỳ)
- 。
Bang Indiana nằm ở vùng Trung Tây nước Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
印第安纳
Phồn thể印第安納
ấn đệ an nạp
bang Indiana (Hoa Kỳ)
1 nghĩa#29576
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bang Indiana (Hoa Kỳ)
- 。
Bang Indiana nằm ở vùng Trung Tây nước Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán