印度人

印度人
Yìnrén
ấn độ nhân

người Ấn Độ

2 nghĩa#9281Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Ấn Độ

    来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén

    • Anh ấy là người Ấn Độ.

  2. danh từ

    người Ấn Độ

    来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén

    • Người Ấn Độ thích ăn cà ri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.