Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印度人
印度人
ấn độ nhân
người Ấn Độ
2 nghĩa#9281Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Ấn Độ
中来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén
- 。
Anh ấy là người Ấn Độ.
- 貳名danh từ
người Ấn Độ
中来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén
- 。
Người Ấn Độ thích ăn cà ri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印度人
Phồn thể印
ấn độ nhân
người Ấn Độ
2 nghĩa#9281Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Ấn Độ
中来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén
- 。
Anh ấy là người Ấn Độ.
- 貳名danh từ
người Ấn Độ
中来自印度国家的人láizì Yìndù guójiā de rén
- 。
Người Ấn Độ thích ăn cà ri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán