卫留成

卫留成
WèiLiúchéng
vệ lưu thành

Vệ Lưu Thành (1946-), Thống đốc thứ năm của tỉnh Hải Nam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vệ Lưu Thành (1946-), Thống đốc thứ năm của tỉnh Hải Nam

    • Vệ Lưu Thành là tỉnh trưởng thứ năm của tỉnh Hải Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.