南极

南极
nán
nam cực

Nam Cực

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nam Cực

    地球最南端的地方,被冰雪覆盖dìqiú zuì nánduān de dìfang, bèi bīngxuě fùgài

    • Nam Cực rất lạnh.

  2. danh từ

    Nam Cực

    地球最南端的地区;南半球最冷的地方dìqiú zuì nánduān de dìqū; nánbànqiú zuì lěng de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.