- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Bắc Cực; cực Bắc
Bắc Cực; cực Bắc
中地球最北端的地方;磁性最强的北端dìqiú zuì běi duān de dìfang;cíxìng zuì qiáng de běi duān
Bắc Cực rất lạnh.
Bắc Cực
中地球最北的地点;位置在北纬九十度dìiqiú zuì běi de dìdiǎn; wèizhì zài běi wěi jiǔshí dù
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bắc Cực; cực Bắc
Bắc Cực; cực Bắc
中地球最北端的地方;磁性最强的北端dìqiú zuì běi duān de dìfang;cíxìng zuì qiáng de běi duān
Bắc Cực rất lạnh.
Bắc Cực
中地球最北的地点;位置在北纬九十度dìiqiú zuì běi de dìdiǎn; wèizhì zài běi wěi jiǔshí dù
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.