南北韩

南北韩
nánběiHán
nam bắc hàn

Bắc Hàn và Nam Hàn; hai miền Triều Tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Hàn và Nam Hàn; hai miền Triều Tiên

    • Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc là hai quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.