南侧

南侧
nán
nam trắc

phía nam; mặt nam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía nam; mặt nam

    • Phía nam ngôi nhà có một khu vườn.

  2. danh từ

    phía nam; mặt nam

    • Phía nam của ngôi nhà có một khu vườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.