Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
南侧
南侧
nam trắc
phía nam; mặt nam
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía nam; mặt nam
- 。
Phía nam ngôi nhà có một khu vườn.
- 貳名danh từ
phía nam; mặt nam
- 。
Phía nam của ngôi nhà có một khu vườn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
南侧
Phồn thể南側
nam trắc
phía nam; mặt nam
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía nam; mặt nam
- 。
Phía nam ngôi nhà có một khu vườn.
- 貳名danh từ
phía nam; mặt nam
- 。
Phía nam của ngôi nhà có một khu vườn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.