卖关节

卖关节
màiguānjié
mại quan tiết

mua bán chức vụ; nhận hối lộ (qua việc lợi dụng quyền hạn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua bán chức vụ; nhận hối lộ (qua việc lợi dụng quyền hạn)

    • Anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.

  2. động từ

    nhận hối lộ; bán chức quyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.