卖光了

卖光了
màiguāngle
mại quang liễu

hết hàng; bán sạch rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết hàng; bán sạch rồi

    • Vé đã bán hết rồi.

  2. động từ

    hết hàng; bán hết sạch

    • Những cuốn sách này đều đã bán hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.