卖傻

卖傻
màishǎ
mại xoạ

giả vờ ngốc; giả ngu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ ngốc; giả ngu

    • Bạn đừng giả ngốc nữa.

  2. động từ

    giả vờ ngốc; làm trò ngây thơ

    • Đừng giả ngốc nữa, mau làm bài tập đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.