Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单音词
单音词
đơn âm từ
từ đơn âm tiết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ đơn âm tiết
- 。
Từ đơn âm chỉ có một âm tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
单音词
Phồn thể單音詞
đơn âm từ
từ đơn âm tiết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ đơn âm tiết
- 。
Từ đơn âm chỉ có một âm tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.