Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单音节
单音节
đơn âm tiết
đơn âm tiết; một âm tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn âm tiết; một âm tiết
- 。
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
- 貳名danh từ
âm tiết đơn; từ đơn âm tiết
- 。
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单音节
Phồn thể單音節
đơn âm tiết
đơn âm tiết; một âm tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn âm tiết; một âm tiết
- 。
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
- 貳名danh từ
âm tiết đơn; từ đơn âm tiết
- 。
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.