Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单速车
单速车
đơn tốc xa
xe đạp một tốc độ; xe đạp cố định (fixed-gear)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe đạp một tốc độ; xe đạp cố định (fixed-gear)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单速车
Phồn thể單速車
đơn tốc xa
xe đạp một tốc độ; xe đạp cố định (fixed-gear)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe đạp một tốc độ; xe đạp cố định (fixed-gear)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.