Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单胞藻
单胞藻
đơn bào tảo
tảo đơn bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tảo đơn bào
- 。
Tảo đơn bào là một loại thực vật thủy sinh nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单胞藻
Phồn thể單胞藻
đơn bào tảo
tảo đơn bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tảo đơn bào
- 。
Tảo đơn bào là một loại thực vật thủy sinh nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.