Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单细胞
单细胞
đơn tế bào
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
- 。
Sinh vật đơn bào là dạng sống đơn giản nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单细胞
Phồn thể單細胞
đơn tế bào
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
- 。
Sinh vật đơn bào là dạng sống đơn giản nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.