Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单眼相机
单眼相机
đơn nhãn tướng cơ
máy ảnh một mắt; máy ảnh SLR
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh một mắt; máy ảnh SLR
- 。
Tôi thích chụp ảnh bằng máy ảnh SLR.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
单眼相机
Phồn thể單眼相機
đơn nhãn tướng cơ
máy ảnh một mắt; máy ảnh SLR
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh một mắt; máy ảnh SLR
- 。
Tôi thích chụp ảnh bằng máy ảnh SLR.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.