Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单相思
单相思
đơn tương tư
yêu đơn phương; tương tư một chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu đơn phương; tương tư một chiều
- 。
Anh ấy bị tương tư đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单相思
Phồn thể單相思
đơn tương tư
yêu đơn phương; tương tư một chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu đơn phương; tương tư một chiều
- 。
Anh ấy bị tương tư đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.