单枪匹马

单枪匹马
dānqiāng
đơn thương thất mã

một mình đơn độc; đơn thương độc mã [thành ngữ]

2 nghĩa#26510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một mình đơn độc; đơn thương độc mã [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.

  2. trạng từ

    một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.