Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单方向
单方向
đơn phương hướng
một chiều; đơn hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là một lối đi một chiều.
- 貳形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là một quyết định đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单方向
Phồn thể單方向
đơn phương hướng
một chiều; đơn hướng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là một lối đi một chiều.
- 貳形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là một quyết định đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.