Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
单放机
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
- 。
Tôi có một cái máy nghe nhạc.
- 貳名danh từ
máy phát đơn (chỉ phát, không ghi); đầu phát video
- 。
Tôi đã mua một đầu phát video mới.
- 參名danh từ
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu phát đơn
- 。
Tôi có một máy nghe nhạc.
- 肆名danh từ
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu đọc đơn
- 。
Anh ấy đã mua một cái máy nghe nhạc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
- 。
Tôi có một cái máy nghe nhạc.
- 貳名danh từ
máy phát đơn (chỉ phát, không ghi); đầu phát video
- 。
Tôi đã mua một đầu phát video mới.
- 參名danh từ
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu phát đơn
- 。
Tôi có một máy nghe nhạc.
- 肆名danh từ
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu đọc đơn
- 。
Anh ấy đã mua một cái máy nghe nhạc.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.