单放机

单放机
dānfàng
đơn phóng cơ

máy nghe băng (không có chức năng ghi)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy nghe băng (không có chức năng ghi)

    • Tôi có một cái máy nghe nhạc.

  2. danh từ

    máy phát đơn (chỉ phát, không ghi); đầu phát video

    • Tôi đã mua một đầu phát video mới.

  3. danh từ

    máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu phát đơn

    • Tôi có một máy nghe nhạc.

  4. danh từ

    máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu đọc đơn

    • Anh ấy đã mua một cái máy nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.