Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单干
单干
đơn cán
làm một mình; làm độc lập
3 nghĩa#26958
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm một mình; làm độc lập
- 。
Anh ấy thích làm việc một mình.
- 貳动động từ
làm một mình; làm việc độc lập
- 參动động từ
làm ăn riêng lẻ; tự làm một mình
- 。
Anh ấy thích làm việc độc lập.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单干
Phồn thể單幹
đơn cán
làm một mình; làm độc lập
3 nghĩa#26958
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm một mình; làm độc lập
- 。
Anh ấy thích làm việc một mình.
- 貳动động từ
làm một mình; làm việc độc lập
- 參动động từ
làm ăn riêng lẻ; tự làm một mình
- 。
Anh ấy thích làm việc độc lập.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.