Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单峰驼
单峰驼
đơn phong đà
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
- 。
Lạc đà một bướu sống trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单峰驼
Phồn thể單峰駝
đơn phong đà
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà một bướu (Camelus dromedarius)
- 。
Lạc đà một bướu sống trong sa mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.