Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单层塔
单层塔
đơn tầng tháp
tháp một tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp một tầng
- 。
Ngôi tháp một tầng này rất cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单层塔
Phồn thể單層塔
đơn tầng tháp
tháp một tầng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp một tầng
- 。
Ngôi tháp một tầng này rất cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.