Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单层
单层
đơn tầng
một lớp; đơn tầng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lớp; đơn tầng
- 。
Cái bánh này là một tầng.
- 貳形tính từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Ngôi nhà này là nhà một tầng.
- 參名danh từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Tòa nhà này là đơn tầng.
- 肆形tính từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Tòa nhà này là một tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
单层
Phồn thể單層
đơn tầng
một lớp; đơn tầng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lớp; đơn tầng
- 。
Cái bánh này là một tầng.
- 貳形tính từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Ngôi nhà này là nhà một tầng.
- 參名danh từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Tòa nhà này là đơn tầng.
- 肆形tính từ
một tầng; đơn tầng
- 。
Tòa nhà này là một tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.