Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多重
多重
đa trùng
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
1 nghĩa#11387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
中有多个层面或方面的;不止一种的yǒu duō gè céngmiàn huò fāngmiàn de;búzhǐ yī zhǒng de
- 。
Đây là một vấn đề đa chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
多重
Phồn thể多
đa trùng
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
1 nghĩa#11387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
中有多个层面或方面的;不止一种的yǒu duō gè céngmiàn huò fāngmiàn de;búzhǐ yī zhǒng de
- 。
Đây là một vấn đề đa chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.