多重

多重
duōchóng
đa trùng

nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)

1 nghĩa#11387
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)

    有多个层面或方面的;不止一种的yǒu duō gè céngmiàn huò fāngmiàn de;búzhǐ yī zhǒng de

    • Đây là một vấn đề đa chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.