单子叶

单子叶
dān
đơn tử diệp

thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)

    • Thực vật đơn tử diệp là một nhóm lớn trong giới thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.