Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单倍体
单倍体
đơn bội thể
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
- 。
Tế bào đơn bội chỉ có một bộ nhiễm sắc thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单倍体
Phồn thể單倍體
đơn bội thể
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
- 。
Tế bào đơn bội chỉ có một bộ nhiễm sắc thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.