Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单人间
单人间
đơn nhân gian
phòng đơn (khách sạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng đơn (khách sạn)
- 。
Tôi muốn một phòng đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单人间
Phồn thể單人間
đơn nhân gian
phòng đơn (khách sạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng đơn (khách sạn)
- 。
Tôi muốn một phòng đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.