Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单人沙发
单人沙发
đơn nhân sa phát
ghế sofa đơn; ghế bành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa đơn; ghế bành
- 。
Tôi thích ngồi trên ghế bành đọc sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单人沙发
Phồn thể單人沙發
đơn nhân sa phát
ghế sofa đơn; ghế bành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sofa đơn; ghế bành
- 。
Tôi thích ngồi trên ghế bành đọc sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.