单人床

单人床
dānrénchuáng
đơn nhân sàng

giường đơn

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường đơn

    • Tôi cần một chiếc giường đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.