Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单亲
单亲
đơn thân
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
1 nghĩa#29334
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单亲
Phồn thể單親
đơn thân
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
1 nghĩa#29334
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.