Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单个儿
单个儿
đơn cá nhi
một; đơn; nhất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
một; đơn; nhất(kế thừa)
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích đi du lịch một mình.
- 參副trạng từ
từng cái một; riêng lẻ; đơn lẻ(kế thừa)
- 。
Xin hãy thanh toán riêng lẻ.
- 肆数số từ
từng cái một; đơn lẻ; riêng lẻ(kế thừa)
- 。
Tôi chỉ có một quả táo lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单个儿
Phồn thể單個兒
đơn cá nhi
một; đơn; nhất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
một; đơn; nhất(kế thừa)
- 貳形tính từ
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích đi du lịch một mình.
- 參副trạng từ
từng cái một; riêng lẻ; đơn lẻ(kế thừa)
- 。
Xin hãy thanh toán riêng lẻ.
- 肆数số từ
từng cái một; đơn lẻ; riêng lẻ(kế thừa)
- 。
Tôi chỉ có một quả táo lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.