单个

单个
dānge
đơn cá

một; đơn; nhất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. một; đơn; nhất

  2. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    • Anh ấy thích đi du lịch một mình.

  3. trạng từ

    từng cái một; riêng lẻ; đơn lẻ

    • Xin hãy thanh toán riêng lẻ.

  4. số từ

    từng cái một; đơn lẻ; riêng lẻ

    • Tôi chỉ có một quả táo lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.