Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单一码
单一码
đơn nhất mã
Unicode (chuẩn mã hóa ký tự toàn cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Unicode (chuẩn mã hóa ký tự toàn cầu)
- 。
Unicode là một tiêu chuẩn quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单一码
Phồn thể單一碼
đơn nhất mã
Unicode (chuẩn mã hóa ký tự toàn cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Unicode (chuẩn mã hóa ký tự toàn cầu)
- 。
Unicode là một tiêu chuẩn quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.