Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
/
协奏曲
协奏曲
hiệp tấu khúc
nhạc concerto; hiệp tấu khúc
1 nghĩa#43111
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc concerto; hiệp tấu khúc
- 。
Tôi thích nghe nhạc giao hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ协奏曲
Phồn thể協奏曲
hiệp tấu khúc
nhạc concerto; hiệp tấu khúc
1 nghĩa#43111
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc concerto; hiệp tấu khúc
- 。
Tôi thích nghe nhạc giao hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.