Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
协变量
协变量
hiệp biến lượng
hiệp biến lượng (thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp biến lượng (thống kê)
- 。
Biến đồng phương sai rất quan trọng trong phân tích thống kê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ协变量
Phồn thể協變量
hiệp biến lượng
hiệp biến lượng (thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp biến lượng (thống kê)
- 。
Biến đồng phương sai rất quan trọng trong phân tích thống kê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.