华毂

华毂
huá
hoa cốc

xe ngựa trang trí hoa văn; xe hoa (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ngựa trang trí hoa văn; xe hoa (văn)

    • Anh ấy ngồi trên cỗ xe trang trí lộng lẫy để dự tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.