Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半麻醉
半麻醉
bán ma tuý
gây tê cục bộ; gây mê một phần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gây tê cục bộ; gây mê một phần
- 。
Bác sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho tôi.
- 貳名danh từ
gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
- 。
Gây tê bán thân có thể giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半麻醉
Phồn thể半
bán ma tuý
gây tê cục bộ; gây mê một phần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gây tê cục bộ; gây mê một phần
- 。
Bác sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho tôi.
- 貳名danh từ
gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
- 。
Gây tê bán thân có thể giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.