Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半身像
半身像
bán thân tượng
tượng bán thân; ảnh chân dung nửa người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng bán thân; ảnh chân dung nửa người
- 。
Đây là một bức chân dung bán thân.
- 貳名danh từ
tượng bán thân
- 。
Bức tượng bán thân này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
半身像
Phồn thể半
bán thân tượng
tượng bán thân; ảnh chân dung nửa người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng bán thân; ảnh chân dung nửa người
- 。
Đây là một bức chân dung bán thân.
- 貳名danh từ
tượng bán thân
- 。
Bức tượng bán thân này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.