半蹲

半蹲
bàndūn
bán tồn

ngồi xổm nửa chừng; tư thế nửa ngồi xổm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xổm nửa chừng; tư thế nửa ngồi xổm

    • Anh ấy đang nửa ngồi nửa đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.