半路

半路
bàn
bán lộ

nửa chừng; giữa chừng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24518
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa chừng; giữa chừng

    • Chúng tôi nghỉ ngơi một chút giữa đường.

  2. danh từ

    giữa đường; nửa đường; dở chừng

  3. danh từ

    đường giữa; tuyến giữa; giữa đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.