Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半路
半路
bán lộ
nửa chừng; giữa chừng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24518
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Chúng tôi nghỉ ngơi một chút giữa đường.
- 貳名danh từ
giữa đường; nửa đường; dở chừng
- 參名danh từ
đường giữa; tuyến giữa; giữa đường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
半路
Phồn thể半
bán lộ
nửa chừng; giữa chừng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24518
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Chúng tôi nghỉ ngơi một chút giữa đường.
- 貳名danh từ
giữa đường; nửa đường; dở chừng
- 參名danh từ
đường giữa; tuyến giữa; giữa đường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.