Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半规管
半规管
bán quy quản
(giải phẫu) ống bán khuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(giải phẫu) ống bán khuyên
- 。
Ống bán khuyên là một phần của tai trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
半规管
Phồn thể半規管
bán quy quản
(giải phẫu) ống bán khuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(giải phẫu) ống bán khuyên
- 。
Ống bán khuyên là một phần của tai trong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.