半空

半空
bànkōng
bán không

nửa ngày; một lúc lâu; lưng trời (giữa không trung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa ngày; một lúc lâu; lưng trời (giữa không trung)

    • Máy bay đang bay giữa không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.