Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半流食
半流食
bán lưu thực
thức ăn bán lỏng; thức ăn nửa lỏng (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn bán lỏng; thức ăn nửa lỏng (y học)
- 。
Bệnh nhân chỉ có thể ăn thức ăn bán lỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半流食
Phồn thể半
bán lưu thực
thức ăn bán lỏng; thức ăn nửa lỏng (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn bán lỏng; thức ăn nửa lỏng (y học)
- 。
Bệnh nhân chỉ có thể ăn thức ăn bán lỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.